Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

要観察 (ようかんさつ) – nghĩa và ví dụ

Cần theo dõi, cần quan sát thêm; tình trạng cần được giám sát y tế

要観察 nghĩa là gì?

要観察 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Cần theo dõi, cần quan sát thêm; tình trạng cần được giám sát y tế.

要観察 đọc thế nào?

Cách đọc là ようかんさつ.

Cách dùng 要観察 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

要観察 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ようかんさつ

Hán Việt: Yếu quan sát

Loại từ: Danh từ / Tính từ đuôi Na

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 要観察

血糖値がわずかに基準値を超えていたため、要観察と診断されました。

Do đường huyết hơi vượt quá giá trị tiêu chuẩn, tôi được chẩn đoán là cần theo dõi.

血圧が高めなので、今後も要観察です。

Huyết áp hơi cao, vì vậy cần tiếp tục theo dõi trong tương lai.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...