社員の待遇(たいぐう)を改善(かいぜん)し、離職(りしょく)を減らす(げんらす)必要(ひつよう)がある。
Cần cải thiện chế độ đối với nhân viên và giảm việc nghỉ việc.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
nghỉ việc, thôi việc
離職 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là nghỉ việc, thôi việc.
Cách đọc là りしょく.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: りしょく
Hán Việt: ly chức
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
社員の待遇(たいぐう)を改善(かいぜん)し、離職(りしょく)を減らす(げんらす)必要(ひつよう)がある。
Cần cải thiện chế độ đối với nhân viên và giảm việc nghỉ việc.
彼(かれ)は会社(かいしゃ)を離職(りしょく)して、起業(きぎょう)した。
Anh ấy đã nghỉ việc tại công ty và bắt đầu kinh doanh.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.