このアンケートでは既婚者と未婚者を分けて集計する。
Khảo sát này thống kê riêng người đã kết hôn và chưa kết hôn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
người đã kết hôn
既婚者 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là người đã kết hôn.
Cách đọc là きこんしゃ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: きこんしゃ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 14
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
このアンケートでは既婚者と未婚者を分けて集計する。
Khảo sát này thống kê riêng người đã kết hôn và chưa kết hôn.
彼が既婚者だとは知らなかった。
Tôi không biết anh ấy đã kết hôn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.