Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

国立大学 (こくりつだいがく) – nghĩa và ví dụ

đại học quốc lập; trường đại học do nhà nước thành lập theo hệ thống Nhật

国立大学 nghĩa là gì?

国立大学 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là đại học quốc lập; trường đại học do nhà nước thành lập theo hệ thống Nhật.

国立大学 đọc thế nào?

Cách đọc là こくりつだいがく.

Cách dùng 国立大学 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

国立大学 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こくりつだいがく

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 10

国立大学 nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 国立大学

兄は地方の国立大学に通っている。

Anh tôi đang học tại một trường đại học quốc lập ở địa phương.

国立大学と私立大学の学費を比較してみた。

Tôi thử so sánh học phí giữa đại học quốc lập và đại học tư.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...