湿気が多くて、浴室の壁にかびが生えてしまった。
Do ẩm quá nên tường phòng tắm bị lên mốc.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
nấm mốc
かび trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là nấm mốc.
Từ này được viết và đọc là かび.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: かび
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 5
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
湿気が多くて、浴室の壁にかびが生えてしまった。
Do ẩm quá nên tường phòng tắm bị lên mốc.
パンにかびが生えていたので、食べずに捨てた。
Bánh mì đã bị mốc nên tôi không ăn mà bỏ đi.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.