Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

親孝行 (おやこうこう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N2

hiếu thảo; làm điều khiến cha mẹ vui hoặc đền đáp công ơn cha mẹ

親孝行 nghĩa là gì?

親孝行 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là hiếu thảo; làm điều khiến cha mẹ vui hoặc đền đáp công ơn cha mẹ.

親孝行 đọc thế nào?

Cách đọc là おやこうこう.

Cách dùng 親孝行 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

親孝行 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おやこうこう

Loại từ: Danh từ / Động từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 1

親孝行 nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 親孝行

元気なうちに両親を旅行へ連れて行って、親孝行したい。

Khi bố mẹ còn khỏe, tôi muốn đưa họ đi du lịch để báo hiếu.

たまには実家に帰って顔を見せるのも親孝行だと思う。

Tôi nghĩ thỉnh thoảng về nhà thăm bố mẹ cũng là một cách báo hiếu.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...