Đang hội tụ linh khí…

Shinkanzen · N2 · 1課 人類・友人・知人 · Con người: nhân loại, bạn bè, người quen

Từ vựng Shinkanzen N2 – 1課 人類・友人・知人 · Con người: nhân loại, bạn bè, người quen: nghĩa và ví dụ

Học 47 mục của 1課 人類・友人・知人 · Con người: nhân loại, bạn bè, người quen từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Shinkanzen 1課 人類・友人・知人 · Con người: nhân loại, bạn bè, người quen N2 có gì?

Bài này có 47 mục được nối trực tiếp với 1課 人類・友人・知人 · Con người: nhân loại, bạn bè, người quen trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 47 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong 1課 人類・友人・知人 · Con người: nhân loại, bạn bè, người quen thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Shinkanzen N2 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách 1課 人類・友人・知人 · Con người: nhân loại, bạn bè, người quen

47 mục hiển thị

握手

あくしゅ

bắt tay

初対面の相手と握手した。

Tôi bắt tay với người gặp lần đầu.

集まり

あつまり

buổi tụ họp; sự tụ tập

週末に大学時代の友人の集まりがある。

Cuối tuần có buổi tụ họp bạn bè thời đại học.

一家

いっか

cả gia đình; một nhà

隣の一家は春に北海道へ引っ越した。

Cả gia đình hàng xóm đã chuyển lên Hokkaido vào mùa xuân.

お母様

おかあさま

mẹ của người khác; cách gọi hoặc nhắc đến mẹ người khác rất lịch sự

田中さんのお母様にもよろしくお伝えください。

Cho tôi gửi lời hỏi thăm tới mẹ của anh Tanaka nhé.

お辞儀

おじぎ

cúi chào; động tác cúi người để chào hoặc thể hiện sự lịch sự

店員は笑顔で深くお辞儀をした。

Nhân viên cửa hàng mỉm cười rồi cúi chào rất lịch sự.

お嬢ちゃん

おじょうちゃん

cô bé; cách gọi thân mật đối với con gái của người khác

お嬢ちゃん、迷子になったの?

Cháu gái ơi, cháu bị lạc à?

お父様

おとうさま

bố của người khác; cách gọi hoặc nhắc đến bố người khác rất lịch sự

山田さんのお父様には以前仕事でお世話になりました。

Trước đây tôi từng được bố anh Yamada giúp đỡ trong công việc.

同い年

おないどし

cùng tuổi; sinh cùng năm hoặc có cùng độ tuổi

偶然、隣に座った人が私と同い年だった。

Tình cờ người ngồi cạnh lại bằng tuổi tôi.

親孝行

おやこうこう

hiếu thảo; làm điều khiến cha mẹ vui hoặc đền đáp công ơn cha mẹ

元気なうちに両親を旅行へ連れて行って、親孝行したい。

Khi bố mẹ còn khỏe, tôi muốn đưa họ đi du lịch để báo hiếu.

家族連れ

かぞくづれ

người hoặc nhóm đi cùng cả gia đình

休日の公園は家族連れでにぎわっていた。

Công viên ngày nghỉ rất đông các gia đình.

金遣い

かねづかい

cách tiêu tiền; thói quen sử dụng tiền bạc

兄は金遣いが荒くて、給料日前になるといつも困っている。

Anh tôi tiêu tiền khá hoang nên cứ gần ngày lĩnh lương là lại túng.

気遣い

きづかい

sự quan tâm tinh tế; để ý đến cảm xúc hoặc hoàn cảnh của người khác

忙しいときに声をかけてくれた同僚の気遣いがうれしかった。

Tôi rất vui vì đồng nghiệp đã tinh ý hỏi han lúc mình đang bận.

後輩

こうはい

đàn em; người vào trường, công ty hoặc tổ chức sau mình

会社の後輩から仕事の相談を受けた。

Một người đàn em trong công ty đến hỏi tôi chuyện công việc.

言葉遣い

ことばづかい

cách dùng từ, cách ăn nói

接客の仕事では丁寧な言葉遣いが求められる。

Công việc phục vụ khách đòi hỏi cách nói năng lịch sự.

(ご)夫妻

(ご)ふさい

vợ chồng; cách nói lịch sự khi nhắc tới một cặp vợ chồng khác

田中ご夫妻を夕食に招いた。

Chúng tôi mời vợ chồng anh Tanaka đến ăn tối.

三世代

さんせだい

ba thế hệ

祖父母、両親、子どもの三世代で暮らしている。

Ba thế hệ gồm ông bà, bố mẹ và con cái đang sống cùng nhau.

三人姉妹

さんにんしまい

ba chị em gái

彼女は三人姉妹の一番上だ。

Cô ấy là chị cả trong ba chị em gái.

仕事仲間

しごとなかま

đồng nghiệp, người cùng làm việc hoặc cùng nghề

仕事仲間と久しぶりに食事に行った。

Lâu rồi tôi mới đi ăn cùng mấy người đồng nghiệp.

子孫

しそん

con cháu, hậu duệ; các thế hệ sinh ra sau một người

この文化を子孫に残していきたい。

Tôi muốn truyền lại nền văn hóa này cho con cháu mai sau.

親しい

したしい

thân thiết; có quan hệ gần gũi và thoải mái

彼とは学生時代から親しい。

Tôi thân với anh ấy từ thời sinh viên.

親しむ

したしむ

gắn bó, làm quen và cảm thấy gần gũi với một người, hoạt động hoặc văn hóa

子どものころから音楽に親しんできた。

Từ nhỏ tôi đã gắn bó với âm nhạc.

実家

じっか

nhà bố mẹ đẻ; ngôi nhà gia đình mình đang hoặc từng sinh sống

連休に久しぶりに実家へ帰った。

Kỳ nghỉ dài tôi mới có dịp về nhà bố mẹ sau một thời gian.

周囲

しゅうい

xung quanh; khu vực hoặc người ở quanh một đối tượng

周囲をよく確認してから車を動かした。

Tôi kiểm tra kỹ xung quanh rồi mới cho xe chạy.

上司

じょうし

cấp trên; người có vị trí cao hơn mình trong công việc

仕事の進め方について上司に相談した。

Tôi hỏi ý kiến cấp trên về cách triển khai công việc.

職場

しょくば

nơi làm việc; công ty, văn phòng hoặc địa điểm mình làm việc

職場まで電車で四十分かかる。

Từ nhà đến chỗ làm mất bốn mươi phút đi tàu.

知り合い

しりあい

người quen; có biết nhau nhưng không nhất thiết thân

駅で昔の知り合いに偶然会った。

Tôi tình cờ gặp một người quen cũ ở ga.

親戚

しんせき

họ hàng, người thân trong gia tộc

正月に親戚が実家へ集まった。

Dịp năm mới họ hàng tụ tập ở nhà bố mẹ.

親類

しんるい

họ hàng, bà con; cách nói hơi trang trọng hoặc rộng hơn 親戚 trong một số ngữ cảnh

遠方の親類からお祝いが届いた。

Tôi nhận được quà chúc mừng từ bà con ở xa.

末っ子

すえっこ

con út; người con nhỏ tuổi nhất trong gia đình

私は三人兄弟の末っ子です。

Tôi là con út trong ba anh em.

先輩

せんぱい

tiền bối, đàn anh đàn chị; người vào trường hoặc công ty trước mình

仕事でわからないことを先輩に聞いた。

Tôi hỏi đàn anh trong công ty điều mình chưa hiểu.

祖先

そせん

tổ tiên; những người thuộc các thế hệ trước trong dòng họ

祖先から受け継いだ土地を守っている。

Gia đình đang giữ mảnh đất truyền lại từ tổ tiên.

祖父母

そふぼ

ông bà; ông và bà

夏休みに祖父母の家へ遊びに行った。

Kỳ nghỉ hè tôi đến chơi nhà ông bà.

知人

ちじん

người quen; người mình biết nhưng không nhất thiết thân

知人に紹介してもらった店へ行った。

Tôi đến quán được một người quen giới thiệu.

父親

ちちおや

người cha; cách gọi vai trò cha trong gia đình

父親が子どもの手を引いて歩いていた。

Người cha đang dắt tay con đi.

付き合い

つきあい

quan hệ, giao thiệp; việc qua lại với người khác

仕事の付き合いで食事に行くこともある。

Đôi khi tôi cũng đi ăn vì các mối quan hệ công việc.

取り消す

とりけす

hủy bỏ, rút lại

予定が変わったので予約を取り消した。

Kế hoạch thay đổi nên tôi hủy đặt chỗ.

仲良し

なかよし

thân thiết, bạn thân

二人は子どものころから仲良しだ。

Hai người thân nhau từ nhỏ.

懐かしい

なつかしい

hoài niệm, thân thuộc; gợi nhớ điều cũ khiến mình nhớ nhung

昔よく聞いた曲を聴いて懐かしい気持ちになった。

Nghe lại bài hát ngày trước tôi thấy rất hoài niệm.

母親

ははおや

người mẹ

母親が子どもの手を引いて歩いている。

Người mẹ đang dắt tay con đi.

一人っ子

ひとりっこ

con một

私は一人っ子なので兄弟がいない。

Tôi là con một nên không có anh chị em.

部下

ぶか

cấp dưới, nhân viên dưới quyền

部下に仕事の進め方を説明した。

Tôi giải thích cách triển khai công việc cho cấp dưới.

夫人

ふじん

phu nhân; cách gọi trang trọng vợ của người khác

大使夫妻と夫人が式典に出席した。

Đại sứ và phu nhân đã tham dự buổi lễ.

双子

ふたご

anh chị em sinh đôi

あの二人は双子ですが、性格はかなり違う。

Hai người đó là sinh đôi nhưng tính cách khá khác nhau.

まご

cháu; con của con mình

週末に孫が遊びに来た。

Cuối tuần cháu tôi đến chơi.

守る

まもる

giữ, bảo vệ; tuân thủ quy tắc hoặc lời hứa

約束した時間はきちんと守ってください。

Hãy giữ đúng giờ đã hứa.

目上

めうえ

người bề trên, người lớn tuổi hoặc có vị trí cao hơn mình

目上の人には丁寧な言葉を使うようにしている。

Tôi cố dùng cách nói lịch sự với người bề trên.

目下

めした

người dưới, cấp dưới; người có địa vị thấp hơn mình

目下の人にも失礼のない態度で接するべきだ。

Dù với người cấp dưới cũng nên cư xử lịch sự.

Cách học 1課 人類・友人・知人 · Con người: nhân loại, bạn bè, người quen

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Shinkanzen; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...