Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

避ける免れ: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

避ける

さける

Nghĩa: tránh, lảng tránh / Tránh né, lảng tránh

Loại: 動詞

Ví dụ 1

人間関係の話で「避ける」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “避ける” khi nói về quan hệ giữa người với người.

Ví dụ 2

相手への気持ちや態度を表すとき、「避ける」が使える。

Khi thể hiện cảm xúc hoặc thái độ với đối phương, có thể dùng “避ける”.

Xem trang chi tiết 避ける →

B

免れ

まねれ

Nghĩa: tránh khỏi, thoát khỏi

Loại: 一段動詞

Ví dụ 1

彼は責任を免れた。

Anh ấy đã tránh được trách nhiệm.

Ví dụ 2

彼女は病気を免れた。

Cô ấy đã tránh được bệnh tật.

Xem trang chi tiết 免れ →

避ける免れ khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...