Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

次第にだんだん: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

次第に

しだいに

Nghĩa: dần dần, theo thời gian

Loại: 副詞

Ví dụ 1

雨は次第に強くなった。

Mưa dần trở nên nặng hạt.

Ví dụ 2

練習するうちに次第に上手になった。

Trong lúc luyện tập, tôi dần giỏi hơn.

Xem trang chi tiết 次第に →

B

だんだん

Nghĩa: Dần dần

Loại: Phó từ

Ví dụ 1

だんだん暑く(あつく)なってきた。

Trời đã dần dần trở nên nóng hơn.

Ví dụ 2

日本での生活にだんだん慣れてきた。

Tôi đã dần dần quen với cuộc sống ở Nhật Bản.

Xem trang chi tiết だんだん →

次第にだんだん khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...