Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

生物生体: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

生物

せいぶつ

Nghĩa: sinh vật; môn sinh học

Loại: 名詞

Ví dụ 1

生物を観察する

Quan sát sinh vật

Ví dụ 2

生物の授業で植物の成長を調べた。

Trong giờ sinh học, chúng tôi tìm hiểu sự phát triển của thực vật.

Xem trang chi tiết 生物 →

B

生体

せいたい

Nghĩa: Cơ thể sống

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

生体(せいたい)認証(にんしょう)システム(しすえむ)を導入(どうにゅう)する。

Đưa vào sử dụng hệ thống nhận diện sinh trắc học (cơ thể sống).

Ví dụ 2

この薬が**生体**にどのような影響を及ぼすか、詳細な調査が必要だ。

Cần thiết phải điều tra chi tiết xem loại thuốc này sẽ gây ra ảnh hưởng như thế nào đối với cơ thể sống.

Xem trang chi tiết 生体 →

生物生体 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...