Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

サービス特典: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

サービス

Nghĩa: dịch vụ, phục vụ

Loại: 名詞

Ví dụ 1

このホテルはサービスがとてもいい。

Khách sạn này có dịch vụ rất tốt.

Ví dụ 2

店員のサービス精神に感心した。

Tôi ấn tượng với tinh thần phục vụ của nhân viên.

Xem trang chi tiết サービス →

B

特典

とくてん

Nghĩa: Đặc quyền, đặc ân, ưu đãi đặc biệt (mà một người hoặc nhóm người được hưởng).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

VIPのお客様には、専用ラウンジの利用や無料アップグレードなどの特典がございます。

Khách VIP sẽ được hưởng các đặc quyền như sử dụng phòng chờ riêng và nâng hạng phòng miễn phí.

Ví dụ 2

このクレジットカードには、旅行保険の特典が付帯している。

Thẻ tín dụng này có kèm theo ưu đãi bảo hiểm du lịch.

Xem trang chi tiết 特典 →

サービス特典 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...