Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

引き受ける担う: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

引き受ける

ひきうける

Nghĩa: đảm nhận, nhận trách nhiệm / Nhận, đảm nhận

Loại: 動詞

Ví dụ 1

忙しかったが、同僚の仕事を一部引き受けた。

Dù bận, tôi đã nhận đảm nhiệm một phần công việc của đồng nghiệp.

Ví dụ 2

この責任を引き受けるには、かなりの覚悟が必要だ。

Để nhận trách nhiệm này cần sự quyết tâm khá lớn.

Xem trang chi tiết 引き受ける →

B

担う

になう

Nghĩa: Gánh vác, đảm đương, chịu trách nhiệm

Loại: Động từ nhóm 1

Ví dụ 1

若者がこれからの社会を担っていく必要がある。

Thanh niên cần phải gánh vác xã hội trong tương lai.

Ví dụ 2

彼はチームのリーダーとして重要な役割を担っている。

Anh ấy đang đảm đương vai trò quan trọng với tư cách là trưởng nhóm.

Xem trang chi tiết 担う →

引き受ける担う khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...