引き受ける
ひきうける
Nghĩa: đảm nhận, nhận trách nhiệm / Nhận, đảm nhận
Loại: 動詞
Ví dụ 1
忙しかったが、同僚の仕事を一部引き受けた。
Dù bận, tôi đã nhận đảm nhiệm một phần công việc của đồng nghiệp.
Ví dụ 2
この責任を引き受けるには、かなりの覚悟が必要だ。
Để nhận trách nhiệm này cần sự quyết tâm khá lớn.