Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

打ち合わせ会議: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

打ち合わせ

うちあわせ

Nghĩa: cuộc bàn bạc trước, buổi trao đổi

Loại: 名詞

Ví dụ 1

午後三時から新商品の打ち合わせがある。

Từ 3 giờ chiều có buổi họp trao đổi về sản phẩm mới.

Ví dụ 2

打ち合わせの内容を忘れないように、議事録を残した。

Để không quên nội dung buổi trao đổi, tôi đã để lại biên bản họp.

Xem trang chi tiết 打ち合わせ →

B

会議

かいぎ

Nghĩa: Cuộc họp

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

会議(かいぎ)に出席(しゅっせき)する。

Tham dự cuộc họp.

Ví dụ 2

この会議は、今後の会社の方向性を決める上で非常に重要だ。

Cuộc họp này rất quan trọng để quyết định phương hướng tương lai của công ty.

Xem trang chi tiết 会議 →

打ち合わせ会議 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...