Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

手に入れる手放す: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

手に入れる

てにいれる

Nghĩa: có được, đạt được

Loại: 表現

Ví dụ 1

彼は必要な情報を手に入れた。

Anh ấy đã có được thông tin cần thiết.

Ví dụ 2

安くチケットを手に入れた。

Tôi đã mua được vé giá rẻ.

Xem trang chi tiết 手に入れる →

B

手放す

てばなす

Nghĩa: Buông tay, từ bỏ, nhượng lại, bán đi

Loại: Động từ nhóm 1

Ví dụ 1

彼女を手放したくないという気持ちでいっぱいだ。

Tôi tràn ngập cảm xúc không muốn buông tay cô ấy.

Ví dụ 2

過去の恋の思い出を手放すのは、本当に難しいことだ。

Việc buông bỏ những kỷ niệm tình yêu trong quá khứ thực sự rất khó khăn.

Xem trang chi tiết 手放す →

手に入れる手放す khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...