Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

交替交代: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

交替

こうたい

Nghĩa: thay phiên, luân phiên

Loại: 表現

Ví dụ 1

看護師が昼夜交替で働いている。

Y tá làm việc thay phiên ngày đêm.

Ví dụ 2

交替で休憩を取ることになった。

Chúng tôi quyết định nghỉ giải lao luân phiên.

Xem trang chi tiết 交替 →

B

交代

こうたい

Nghĩa: thay người, đổi ca, thay thế vị trí / Thay ca / Đổi người

Loại: 表現

Ví dụ 1

試合の後半で選手を交代した。

Đã thay cầu thủ ở nửa sau trận đấu.

Ví dụ 2

受付の担当者が交代した。

Người phụ trách quầy tiếp tân đã được thay.

Xem trang chi tiết 交代 →

交替交代 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...