立ち寄る
たちよる
Nghĩa: ghé qua, tạt qua
Loại: 表現
Ví dụ 1
帰りに本屋へ立ち寄った。
Trên đường về tôi ghé qua hiệu sách.
Ví dụ 2
近くまで来たので友人の家に立ち寄った。
Vì đến gần đó nên tôi ghé qua nhà bạn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
たちよる
Nghĩa: ghé qua, tạt qua
Loại: 表現
Ví dụ 1
帰りに本屋へ立ち寄った。
Trên đường về tôi ghé qua hiệu sách.
Ví dụ 2
近くまで来たので友人の家に立ち寄った。
Vì đến gần đó nên tôi ghé qua nhà bạn.
けいゆ
Nghĩa: Đi qua, ghé qua, thông qua (một địa điểm, một tuyến đường).
Loại: Danh từ / Động từ Suru
Ví dụ 1
このバスは東京タワーを経由して新宿駅へ向かいます。
Xe buýt này đi đến ga Shinjuku qua Tháp Tokyo.
Ví dụ 2
目的地へ行くには、この駅を経由するのが最も便利です。
Để đến đích, đi qua ga này là tiện lợi nhất.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.