くっつく
Nghĩa: Dính chặt
Loại: 動詞
Ví dụ 1
靴(くつ)にガム(がむ)がくっついた。
Kẹo cao su dính vào giày.
Ví dụ 2
子供は母親にいつもくっついて離れない。
Đứa trẻ lúc nào cũng dính chặt lấy mẹ không rời.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
Nghĩa: Dính chặt
Loại: 動詞
Ví dụ 1
靴(くつ)にガム(がむ)がくっついた。
Kẹo cao su dính vào giày.
Ví dụ 2
子供は母親にいつもくっついて離れない。
Đứa trẻ lúc nào cũng dính chặt lấy mẹ không rời.
はげる
Nghĩa: Bong tróc
Loại: Động từ nhóm 2
Ví dụ 1
ペンキ(ぺんき)が剥げる(はげる)。
Sơn bị bong tróc.
Ví dụ 2
長年使っていた指輪の金メッキが剥げてしまった。
Lớp mạ vàng trên chiếc nhẫn đã bị bong tróc sau nhiều năm sử dụng.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.