Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

固める崩す: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

固める

かためる

Nghĩa: Làm cho cứng / Củng cố

Loại: 動詞

Ví dụ 1

方針(ほうしん)を固める(かためる)。

Củng cố (chốt) phương châm.

Ví dụ 2

地盤(じばん)を固める(かためる)ために、工事(こうじ)が行われた(おこなわれた)。

Để củng cố nền đất, công trình đã được tiến hành.

Xem trang chi tiết 固める →

B

崩す

くずす

Nghĩa: Làm sụp đổ / Đổi tiền

Loại: 動詞

Ví dụ 1

千円(せんえん)札(さつ)を崩す(くずす)。

Đổi tờ nghìn Yên (lấy tiền lẻ).

Ví dụ 2

彼は急に方向を変え、相手のバランスを崩した。

Anh ấy đột ngột đổi hướng, làm đối thủ mất thăng bằng.

Xem trang chi tiết 崩す →

固める崩す khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...