Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

挟まる閉じ込められる: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

挟まる

はさまる

Nghĩa: Bị kẹp

Loại: 動詞

Ví dụ 1

ドアに指が挟まる。

Ngón tay bị kẹp vào cửa.

Ví dụ 2

ニュースや会話で、挟まるという表現を耳にすることがある。

Trong tin tức hoặc hội thoại, đôi khi sẽ nghe cách nói mang nghĩa Bị kẹp.

Xem trang chi tiết 挟まる →

B

閉じ込められる

とじこめられる

Nghĩa: Bị nhốt, bị kẹt, bị giam cầm (trong không gian hẹp).

Loại: Động từ nhóm 2 (thể bị động)

Ví dụ 1

満員電車の中で身動きが取れず、完全に閉じ込められた状態だった。

Trong tàu điện chật kín, tôi không thể cựa quậy, hoàn toàn ở trong tình trạng bị kẹt.

Ví dụ 2

ドアが閉まり、たくさんの人に囲まれて閉じ込められたような気分になった。

Cửa đóng lại, tôi có cảm giác như bị nhốt giữa rất nhiều người.

Xem trang chi tiết 閉じ込められる →

挟まる閉じ込められる khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...