縮める
ちぢめる
Nghĩa: Thu gọn / Làm ngắn
Loại: 動詞
Ví dụ 1
世界(せかい)記録(きろく)を1秒(びょう)縮めた(ちぢめた)。
Đã rút ngắn kỷ lục thế giới được 1 giây.
Ví dụ 2
会議(かいぎ)の時間を(じかんを)縮めて(ちぢめて)、効率(こうりつ)を上げた(あげた)。
Đã rút ngắn thời gian cuộc họp để nâng cao hiệu quả.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ちぢめる
Nghĩa: Thu gọn / Làm ngắn
Loại: 動詞
Ví dụ 1
世界(せかい)記録(きろく)を1秒(びょう)縮めた(ちぢめた)。
Đã rút ngắn kỷ lục thế giới được 1 giây.
Ví dụ 2
会議(かいぎ)の時間を(じかんを)縮めて(ちぢめて)、効率(こうりつ)を上げた(あげた)。
Đã rút ngắn thời gian cuộc họp để nâng cao hiệu quả.
ひろげる
Nghĩa: Mở rộng (vật gì đó)
Loại: Động từ (Nhóm 2)
Ví dụ 1
地図(ちず)を広げて(ひろげて)場所(ばしょ)を探す(さがす)。
Mở bản đồ ra tìm địa điểm.
Ví dụ 2
視野(しや)を広げる(ひろげる)ために、様々(さまざま)な経験(けいけん)を積む(つむ)ことが大切(たいせつ)だ。
Để mở rộng tầm nhìn, việc tích lũy nhiều kinh nghiệm khác nhau là rất quan trọng.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.