Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

回復復旧: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

回復

かいふく

Nghĩa: Phục hồi

Loại: 名詞

Ví dụ 1

景気が回復する。

Tình hình kinh tế phục hồi.

Ví dụ 2

会議で、回復に関する問題が取り上げられた。

Trong cuộc họp, vấn đề liên quan đến Phục hồi đã được đưa ra.

Xem trang chi tiết 回復 →

B

復旧

ふっきゅう

Nghĩa: Phục hồi, khôi phục (tình trạng ban đầu sau sự cố, hỏng hóc)

Loại: Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する)

Ví dụ 1

事故で止まっていた地下鉄は、午前中に運転が復旧しました。

Tuyến tàu điện ngầm bị dừng do tai nạn đã được khôi phục hoạt động vào buổi sáng.

Ví dụ 2

システムの不具合は、専門家によって完全に復旧されました。

Sự cố của hệ thống đã được các chuyên gia phục hồi hoàn toàn.

Xem trang chi tiết 復旧 →

回復復旧 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...