当選
とうせん
Nghĩa: Trúng cử / Trúng thưởng
Loại: 名詞・する動詞
Ví dụ 1
宝くじ(たからくじ)に当選(とうせん)する。
Trúng xổ số.
Ví dụ 2
彼は市長選挙(しちょうせんきょ)に当選(とうせん)した。
Anh ấy đã trúng cử chức thị trưởng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
とうせん
Nghĩa: Trúng cử / Trúng thưởng
Loại: 名詞・する動詞
Ví dụ 1
宝くじ(たからくじ)に当選(とうせん)する。
Trúng xổ số.
Ví dụ 2
彼は市長選挙(しちょうせんきょ)に当選(とうせん)した。
Anh ấy đã trúng cử chức thị trưởng.
らくせん
Nghĩa: Thất cử / Trượt vỡ lòng
Loại: Danh từ / Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
選挙(せんきょ)に落選(らくせん)した。
Đã thất cử trong kỳ bầu cử.
Ví dụ 2
彼女は一生懸命努力しましたが、残念ながらプロジェクトのメンバーに落選してしまいました。
Mặc dù cô ấy đã cố gắng hết sức, nhưng thật đáng tiếc là cô ấy đã không được chọn làm thành viên của dự án.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.