宝くじ(たからくじ)に当選(とうせん)する。
Trúng xổ số.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Trúng cử / Trúng thưởng
当選 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Trúng cử / Trúng thưởng.
Cách đọc là とうせん.
Từ này đang được phân loại là 名詞・する動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: とうせん
Hán Việt: Đương tuyển
Loại từ: 名詞・する動詞
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 4
宝くじ(たからくじ)に当選(とうせん)する。
Trúng xổ số.
彼は市長選挙(しちょうせんきょ)に当選(とうせん)した。
Anh ấy đã trúng cử chức thị trưởng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.