延期
えんき
Nghĩa: Trì hoãn
Loại: 名詞・する動詞
Ví dụ 1
試合(しあい)は雨(あめ)で延期(えんき)になった。
Trận đấu bị trì hoãn do mưa.
Ví dụ 2
台風(たいふう)のため、修学旅行(しゅうがくりょこう)は延期(えんき)された。
Do bão, chuyến dã ngoại của trường đã bị hoãn lại.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
えんき
Nghĩa: Trì hoãn
Loại: 名詞・する動詞
Ví dụ 1
試合(しあい)は雨(あめ)で延期(えんき)になった。
Trận đấu bị trì hoãn do mưa.
Ví dụ 2
台風(たいふう)のため、修学旅行(しゅうがくりょこう)は延期(えんき)された。
Do bão, chuyến dã ngoại của trường đã bị hoãn lại.
くりこし
Nghĩa: Việc chuyển sang, chuyển giao (cho kỳ sau, ngày sau); việc để lại (công việc chưa hoàn thành).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
今日のタスクで、完了できなかった分は明日に繰り越します。
Những phần việc không thể hoàn thành trong hôm nay sẽ được chuyển sang ngày mai.
Ví dụ 2
この課題の解決は、次回のミーティングに繰り越しとなりました。
Việc giải quyết vấn đề này đã được chuyển giao sang cuộc họp lần tới.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.