改革
かいかく
Nghĩa: Cải cách
Loại: 名詞・する動詞
Ví dụ 1
政治(せいじ)改革(かいかく)を断行(だんこう)する。
Quyết liệt thực hiện cải cách chính trị.
Ví dụ 2
教育(きょういく)制度(せいど)の改革(かいかく)は急務(きゅうむ)である。
Cải cách hệ thống giáo dục là một nhiệm vụ cấp bách.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
かいかく
Nghĩa: Cải cách
Loại: 名詞・する動詞
Ví dụ 1
政治(せいじ)改革(かいかく)を断行(だんこう)する。
Quyết liệt thực hiện cải cách chính trị.
Ví dụ 2
教育(きょういく)制度(せいど)の改革(かいかく)は急務(きゅうむ)である。
Cải cách hệ thống giáo dục là một nhiệm vụ cấp bách.
さっしん
Nghĩa: Đổi mới, cải cách triệt để, cách tân
Loại: Danh từ, Động từ する (động từ nhóm 3)
Ví dụ 1
新しい社長は、会社の経営体制を刷新すると宣言した。
Giám đốc mới đã tuyên bố sẽ đổi mới triệt để hệ thống quản lý của công ty.
Ví dụ 2
このプロジェクトの目的は、古い慣習を刷新し、効率を高めることです。
Mục đích của dự án này là đổi mới những tập quán cũ và nâng cao hiệu quả.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.