覆う
おおう
Nghĩa: Bao phủ / Che lấp
Loại: 表現
Ví dụ 1
顔を(かおを)手で(てで)覆う(おおう)。
Lấy tay che mặt.
Ví dụ 2
ニュースや会話で、覆うという表現を耳にすることがある。
Trong tin tức hoặc hội thoại, đôi khi sẽ nghe cách nói mang nghĩa Bao phủ / Che lấp.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
おおう
Nghĩa: Bao phủ / Che lấp
Loại: 表現
Ví dụ 1
顔を(かおを)手で(てで)覆う(おおう)。
Lấy tay che mặt.
Ví dụ 2
ニュースや会話で、覆うという表現を耳にすることがある。
Trong tin tức hoặc hội thoại, đôi khi sẽ nghe cách nói mang nghĩa Bao phủ / Che lấp.
むきだし
Nghĩa: Lộ ra, trần trụi, không che đậy (thường ám chỉ tình trạng không mong muốn hoặc cần kiểm tra).
Loại: Danh từ, Tính từ đuôi な, Phó từ
Ví dụ 1
鉄骨が剥き出しになっている箇所がないか、腐食の恐れがあるため検査が必要です。
Cần kiểm tra xem có chỗ nào khung thép bị lộ ra không vì có nguy cơ bị ăn mòn.
Ví dụ 2
足場のパイプに塗膜が剥がれて下地がむき出しになっている部分を発見しました。
Đã phát hiện phần ống giàn giáo bị bong lớp sơn và lộ ra lớp vật liệu bên dưới.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.