荒らす
あらす
Nghĩa: Làm loạn / Phá hoại
Loại: 動詞
Ví dụ 1
畑(はたけ)を荒らす(あらす)。
Phá hoại ruộng vườn.
Ví dụ 2
泥棒が家に侵入し、家の中を荒らした。
Kẻ trộm đã đột nhập và lục lọi/phá phách trong nhà.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
あらす
Nghĩa: Làm loạn / Phá hoại
Loại: 動詞
Ví dụ 1
畑(はたけ)を荒らす(あらす)。
Phá hoại ruộng vườn.
Ví dụ 2
泥棒が家に侵入し、家の中を荒らした。
Kẻ trộm đã đột nhập và lục lọi/phá phách trong nhà.
たがやす
Nghĩa: Cày cấy
Loại: Động từ (Nhóm 1)
Ví dụ 1
畑(はたけ)を耕す(たがやす)。
Cày ruộng.
Ví dụ 2
昔の人々は、生きるために土地を耕し、食料を得ていた。
Người xưa đã cày cấy đất đai để sống và kiếm thức ăn.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.