漏らす
もらす
Nghĩa: Làm rò rỉ, làm lộ
Loại: 動詞
Ví dụ 1
仕事や日常生活で、漏らす場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống Làm rò rỉ, làm lộ.
Ví dụ 2
ニュースや会話で、漏らすという表現を耳にすることがある。
Trong tin tức hoặc hội thoại, đôi khi sẽ nghe cách nói mang nghĩa Làm rò rỉ, làm lộ.