動機
どうき
Nghĩa: Động cơ, lý do, động lực (thúc đẩy hành động hoặc quyết định)
Loại: 名詞
Ví dụ 1
志望動機を明確にすることで、面接官に熱意が伝わります。
Bằng cách làm rõ động cơ ứng tuyển, bạn sẽ truyền đạt được nhiệt huyết đến người phỏng vấn.
Ví dụ 2
彼の退職動機は、キャリアアップのためだと言われています。
Động cơ nghỉ việc của anh ấy được cho là để thăng tiến trong sự nghiệp.