発揮
はっき
Nghĩa: Phát huy, thể hiện, bộc lộ (năng lực, sức mạnh, tài năng tiềm ẩn)
Loại: 名詞・する動詞
Ví dụ 1
御社で私の強みを最大限に発揮したいと考えております。
Tôi mong muốn được phát huy tối đa thế mạnh của mình tại quý công ty.
Ví dụ 2
困難な状況でも、彼は常に最高のパフォーマンスを発揮しました。
Ngay cả trong tình huống khó khăn, anh ấy vẫn luôn thể hiện được hiệu suất tốt nhất.