Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

発揮示す: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

発揮

はっき

Nghĩa: Phát huy, thể hiện, bộc lộ (năng lực, sức mạnh, tài năng tiềm ẩn)

Loại: 名詞・する動詞

Ví dụ 1

御社で私の強みを最大限に発揮したいと考えております。

Tôi mong muốn được phát huy tối đa thế mạnh của mình tại quý công ty.

Ví dụ 2

困難な状況でも、彼は常に最高のパフォーマンスを発揮しました。

Ngay cả trong tình huống khó khăn, anh ấy vẫn luôn thể hiện được hiệu suất tốt nhất.

Xem trang chi tiết 発揮 →

B

示す

しめす

Nghĩa: chỉ ra, biểu thị

Loại: 動詞

Ví dụ 1

仕事や日常生活で、示す場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống chỉ ra, biểu thị.

Ví dụ 2

ニュースや会話で、示すという表現を耳にすることがある。

Trong tin tức hoặc hội thoại, đôi khi sẽ nghe cách nói mang nghĩa chỉ ra, biểu thị.

Xem trang chi tiết 示す →

発揮示す khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...