御社で私の強みを最大限に発揮したいと考えております。
Tôi mong muốn được phát huy tối đa thế mạnh của mình tại quý công ty.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Phát huy, thể hiện, bộc lộ (năng lực, sức mạnh, tài năng tiềm ẩn)
発揮 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Phát huy, thể hiện, bộc lộ (năng lực, sức mạnh, tài năng tiềm ẩn).
Cách đọc là はっき.
Từ này đang được phân loại là 名詞・する動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: はっき
Hán Việt: Phát Huy
Loại từ: 名詞・する動詞
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 11
御社で私の強みを最大限に発揮したいと考えております。
Tôi mong muốn được phát huy tối đa thế mạnh của mình tại quý công ty.
困難な状況でも、彼は常に最高のパフォーマンスを発揮しました。
Ngay cả trong tình huống khó khăn, anh ấy vẫn luôn thể hiện được hiệu suất tốt nhất.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.