周辺
しゅうへん
Nghĩa: Vùng lân cận, khu vực xung quanh
Loại: 名詞
Ví dụ 1
この駅の周辺には多くのホテルがあります。
Có nhiều khách sạn ở khu vực xung quanh nhà ga này.
Ví dụ 2
観光案内所で周辺の地図をもらえますよ。
Bạn có thể lấy bản đồ khu vực lân cận ở trung tâm thông tin du lịch đó.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
しゅうへん
Nghĩa: Vùng lân cận, khu vực xung quanh
Loại: 名詞
Ví dụ 1
この駅の周辺には多くのホテルがあります。
Có nhiều khách sạn ở khu vực xung quanh nhà ga này.
Ví dụ 2
観光案内所で周辺の地図をもらえますよ。
Bạn có thể lấy bản đồ khu vực lân cận ở trung tâm thông tin du lịch đó.
ふきん
Nghĩa: Khu vực lân cận
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
駅(えき)付近(ふきん)の地図(ちず)。
Bản đồ khu vực lân cận nhà ga.
Ví dụ 2
この付近(ふきん)は夜(よる)になると人通(ひとどお)りが少(すく)なくなる。
Khu vực này vào ban đêm thì ít người qua lại.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.