方針
ほうしん
Nghĩa: Phương châm, chính sách, phương hướng
Loại: 名詞
Ví dụ 1
今朝の朝礼で、今月の安全衛生方針が発表されました。
Trong buổi họp sáng nay, phương châm vệ sinh an toàn của tháng đã được công bố.
Ví dụ 2
プロジェクトの方針に沿って作業を進めてください。
Hãy tiến hành công việc theo phương châm của dự án.