意義
いぎ
Nghĩa: Ý nghĩa / Giá trị
Loại: 表現
Ví dụ 1
人生(じんせい)の意義(いぎ)。
Ý nghĩa cuộc đời.
Ví dụ 2
会議で、意義に関する問題が取り上げられた。
Trong cuộc họp, vấn đề liên quan đến Ý nghĩa / Giá trị đã được đưa ra.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
いぎ
Nghĩa: Ý nghĩa / Giá trị
Loại: 表現
Ví dụ 1
人生(じんせい)の意義(いぎ)。
Ý nghĩa cuộc đời.
Ví dụ 2
会議で、意義に関する問題が取り上げられた。
Trong cuộc họp, vấn đề liên quan đến Ý nghĩa / Giá trị đã được đưa ra.
Nghĩa: Sự đáng giá, giá trị để làm; động lực từ việc hoàn thành công việc; ý nghĩa công việc.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
私にとって、この仕事のやりがいは、お客様の笑顔を見ることです。
Đối với tôi, ý nghĩa của công việc này là được nhìn thấy nụ cười của khách hàng.
Ví dụ 2
やりがいのある仕事に就きたいと考えております。
Tôi đang nghĩ đến việc tìm một công việc có ý nghĩa.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.