Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

修正校正: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

修正

しゅうせい

Nghĩa: sửa đổi

Loại: 名詞

Ví dụ 1

この資料では、修正について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về sửa đổi.

Ví dụ 2

会議で、修正に関する問題が取り上げられた。

Trong cuộc họp, vấn đề liên quan đến sửa đổi đã được đưa ra.

Xem trang chi tiết 修正 →

B

校正

こうせい

Nghĩa: Hiệu đính

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

原稿(げんこう)を校正(こうせい)する。

Hiệu đính bản thảo.

Ví dụ 2

この本は何度も校正されたにもかかわらず、まだ誤字が見つかる。

Mặc dù cuốn sách này đã được hiệu đính nhiều lần nhưng vẫn còn tìm thấy lỗi chính tả.

Xem trang chi tiết 校正 →

修正校正 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...