果たす
はたす
Nghĩa: hoàn thành, thực hiện
Loại: 動詞
Ví dụ 1
仕事や日常生活で、果たす場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống hoàn thành, thực hiện.
Ví dụ 2
ニュースや会話で、果たすという表現を耳にすることがある。
Trong tin tức hoặc hội thoại, đôi khi sẽ nghe cách nói mang nghĩa hoàn thành, thực hiện.