Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

達成する (たっせいする) – nghĩa và ví dụ

Đạt được, hoàn thành (mục tiêu, thành quả, mục đích).

達成する nghĩa là gì?

達成する trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Đạt được, hoàn thành (mục tiêu, thành quả, mục đích)..

達成する đọc thế nào?

Cách đọc là たっせいする.

Cách dùng 達成する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 3 (Danh động từ Suru). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たっせいする

Hán Việt: Đạt Thành

Loại từ: Động từ nhóm 3 (Danh động từ Suru)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 達成する

前職では、新規プロジェクトの売上目標を120%達成しました。

Ở công việc trước, tôi đã đạt được 120% mục tiêu doanh số của dự án mới.

困難な状況でも、私はチームと共に最終的な目標達成に貢献しました。

Ngay cả trong tình huống khó khăn, tôi đã cùng đội ngũ đóng góp vào việc đạt được mục tiêu cuối cùng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...