成し遂げる
なしとげる
Nghĩa: Hoàn thành / Đạt được
Loại: Động từ (Nhóm 2)
Ví dụ 1
偉業(いぎょう)を成し遂げる(なしとげる)。
Hoàn thành một sự nghiệp vĩ đại.
Ví dụ 2
彼は長年の夢を成し遂げた。
Anh ấy đã hoàn thành giấc mơ ấp ủ bấy lâu.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
なしとげる
Nghĩa: Hoàn thành / Đạt được
Loại: Động từ (Nhóm 2)
Ví dụ 1
偉業(いぎょう)を成し遂げる(なしとげる)。
Hoàn thành một sự nghiệp vĩ đại.
Ví dụ 2
彼は長年の夢を成し遂げた。
Anh ấy đã hoàn thành giấc mơ ấp ủ bấy lâu.
たっせいする
Nghĩa: Đạt được, hoàn thành (mục tiêu, thành quả, mục đích).
Loại: Động từ nhóm 3 (Danh động từ Suru)
Ví dụ 1
前職では、新規プロジェクトの売上目標を120%達成しました。
Ở công việc trước, tôi đã đạt được 120% mục tiêu doanh số của dự án mới.
Ví dụ 2
困難な状況でも、私はチームと共に最終的な目標達成に貢献しました。
Ngay cả trong tình huống khó khăn, tôi đã cùng đội ngũ đóng góp vào việc đạt được mục tiêu cuối cùng.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.