Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

強烈猛烈: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

強烈

きょうれつ

Nghĩa: Mãnh liệt, dữ dội, mạnh mẽ, gay gắt

Loại: Tính từ đuôi na

Ví dụ 1

あの歌手の歌声は非常に強烈で、聴く人の心に深く響きます。

Giọng hát của ca sĩ đó rất mãnh liệt, chạm sâu vào trái tim người nghe.

Ví dụ 2

夏の日差しは強烈で、すぐに肌が焼けてしまう。

Nắng hè gay gắt, da dễ bị cháy nắng ngay lập tức.

Xem trang chi tiết 強烈 →

B

猛烈

もうれつ

Nghĩa: Mãnh liệt, dữ dội, cực kỳ

Loại: Tính từ đuôi Na, Trạng từ

Ví dụ 1

猛烈な雨が降り、交通機関に影響が出た。

Cơn mưa mãnh liệt đã gây ảnh hưởng đến giao thông.

Ví dụ 2

彼は猛烈に勉強して、難関大学に合格した。

Anh ấy đã học cực kỳ chăm chỉ và đỗ vào trường đại học danh tiếng.

Xem trang chi tiết 猛烈 →

強烈猛烈 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...