潤う
うるおう
Nghĩa: Ẩm ướt, thấm đẫm; được hưởng lợi, được làm giàu
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
乾燥した肌が化粧水で潤った。
Làn da khô đã được dưỡng ẩm bằng nước hoa hồng.
Ví dụ 2
地域のイベントのおかげで、商店街も潤った。
Nhờ có sự kiện của địa phương mà khu phố mua sắm cũng được hưởng lợi.