小言
こごと
Nghĩa: Lời cằn nhằn, lời trách móc nhẹ, sự la rầy nhẹ
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
遅刻したので、上司に小言を言われた。
Vì đến muộn nên tôi đã bị cấp trên trách móc nhẹ.
Ví dụ 2
彼女は夫の小言に耐えかねて、家を出て行った。
Cô ấy không thể chịu đựng nổi những lời cằn nhằn của chồng nên đã bỏ nhà đi.