Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

進展進捗: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

進展

しんてん

Nghĩa: Tiến triển, phát triển, tiến bộ

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

交渉は順調に進展している。

Cuộc đàm phán đang tiến triển thuận lợi.

Ví dụ 2

事件の解決に向けて、大きな進展があった。

Đã có một bước tiến lớn trong việc giải quyết vụ án.

Xem trang chi tiết 進展 →

B

進捗

しんちょく

Nghĩa: Tiến độ, tiến triển (thường dùng trong công việc, dự án)

Loại: Danh từ, Động từ する

Ví dụ 1

本日のコンクリート打設の進捗状況を報告してください。

Hãy báo cáo tình hình tiến độ đổ bê tông hôm nay.

Ví dụ 2

このプロジェクトは計画通りに進捗している。

Dự án này đang tiến triển đúng theo kế hoạch.

Xem trang chi tiết 進捗 →

進展進捗 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...