反映
はんえい
Nghĩa: Phản ánh, thể hiện
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
彼の意見が会議の結果に反映された。
Ý kiến của anh ấy đã được phản ánh vào kết quả cuộc họp.
Ví dụ 2
消費者の声が新製品の開発に反映された。
Tiếng nói của người tiêu dùng đã được thể hiện trong việc phát triển sản phẩm mới.