Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

反映反射: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

反映

はんえい

Nghĩa: Phản ánh, thể hiện

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

彼の意見が会議の結果に反映された。

Ý kiến của anh ấy đã được phản ánh vào kết quả cuộc họp.

Ví dụ 2

消費者の声が新製品の開発に反映された。

Tiếng nói của người tiêu dùng đã được thể hiện trong việc phát triển sản phẩm mới.

Xem trang chi tiết 反映 →

B

反射

はんしゃ

Nghĩa: Phản xạ / Phản chiếu

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

光(ひかり)が鏡(かがみ)に反射(はんしゃ)する。

Ánh sáng phản chiếu vào gương.

Ví dụ 2

熱(あつ)いものに触(さわ)ると、思(おも)わず手(て)を引っ込(ひっこ)めるのは、反射(はんしゃ)によるものだ。

Khi chạm vào vật nóng, việc vô thức rụt tay lại là do phản xạ.

Xem trang chi tiết 反射 →

反映反射 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...