導入
どうにゅう
Nghĩa: Giới thiệu, đưa vào, áp dụng, triển khai
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
新しいシステムを導入することで、業務効率が大幅に向上した。
Bằng việc đưa hệ thống mới vào, hiệu suất công việc đã tăng lên đáng kể.
Ví dụ 2
多くの企業がAI技術の導入を検討している。
Nhiều doanh nghiệp đang xem xét việc áp dụng công nghệ AI.