対比
たいひ
Nghĩa: So sánh, đối chiếu, đối lập, tương phản
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
この二つの絵画の色彩の対比が美しい。
Sự đối lập về màu sắc giữa hai bức tranh này thật đẹp.
Ví dụ 2
彼の楽観的な性格と彼女の悲観的な性格は常に対比される。
Tính cách lạc quan của anh ấy và tính cách bi quan của cô ấy luôn được đặt đối lập với nhau.