Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

阻止促進: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

阻止

そし

Nghĩa: Ngăn chặn, cản trở, đình chỉ

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

警察はデモ隊の行進を阻止した。

Cảnh sát đã ngăn chặn cuộc tuần hành của đoàn biểu tình.

Ví dụ 2

彼は敵の攻撃を阻止するために、体を張った。

Anh ấy đã liều mình để ngăn chặn cuộc tấn công của kẻ thù.

Xem trang chi tiết 阻止 →

B

促進

そくしん

Nghĩa: Thúc đẩy / Xúc tiến

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

販売(はんばい)を促進(そくしん)する。

Thúc đẩy việc bán hàng.

Ví dụ 2

経済成長を促進するための政策が打ち出された。

Các chính sách nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế đã được ban hành.

Xem trang chi tiết 促進 →

阻止促進 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...