Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

批判攻撃: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

批判

ひはん

Nghĩa: Phê phán, chỉ trích, phê bình

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

彼の発言は多くの人々から批判された。

Phát ngôn của anh ấy đã bị nhiều người phê phán.

Ví dụ 2

政府の経済政策に対して、野党は厳しい批判を展開した。

Đối với chính sách kinh tế của chính phủ, đảng đối lập đã đưa ra những lời chỉ trích gay gắt.

Xem trang chi tiết 批判 →

B

攻撃

こうげき

Nghĩa: Tấn công

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

敵(てき)の攻撃(こうげき)を防ぐ(ふせぐ)。

Phòng thủ trước sự tấn công của kẻ địch.

Ví dụ 2

彼の発言は、政府に対する間接的な攻撃と見なされた。

Phát ngôn của anh ấy được xem là một cuộc tấn công gián tiếp vào chính phủ.

Xem trang chi tiết 攻撃 →

批判攻撃 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...