忠実
ちゅうじつ
Nghĩa: Trung thành, trung thực, đúng sự thật, chính xác.
Loại: Tính từ đuôi na
Ví dụ 1
彼は常に自分の信念に忠実に行動する人だ。
Anh ấy là người luôn hành động trung thành với niềm tin của mình.
Ví dụ 2
報告書は事実を忠実に記述している。
Bản báo cáo mô tả sự thật một cách chính xác.