Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

忠実誠実: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

忠実

ちゅうじつ

Nghĩa: Trung thành, trung thực, đúng sự thật, chính xác.

Loại: Tính từ đuôi na

Ví dụ 1

彼は常に自分の信念に忠実に行動する人だ。

Anh ấy là người luôn hành động trung thành với niềm tin của mình.

Ví dụ 2

報告書は事実を忠実に記述している。

Bản báo cáo mô tả sự thật một cách chính xác.

Xem trang chi tiết 忠実 →

B

誠実

せいじつ

Nghĩa: Thành thật, chân thật, trung thực, thành khẩn.

Loại: Tính từ đuôi Na, Danh từ

Ví dụ 1

彼は誠実な人柄で、誰からも信頼されています。

Anh ấy là người có nhân cách thành thật nên được mọi người tin cậy.

Ví dụ 2

面接では、誠実な態度で質問に答えることが重要です。

Trong phỏng vấn, điều quan trọng là trả lời câu hỏi với thái độ thành thật.

Xem trang chi tiết 誠実 →

忠実誠実 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...