Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

蓄積消費: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

蓄積

ちくせき

Nghĩa: Tích lũy, tích trữ, tích góp

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

長年の研究で、彼は膨大な知識を蓄積してきた。

Trong nhiều năm nghiên cứu, anh ấy đã tích lũy được một lượng kiến thức khổng lồ.

Ví dụ 2

このシステムは、顧客の購買履歴データを自動的に蓄積します。

Hệ thống này tự động tích lũy dữ liệu lịch sử mua hàng của khách hàng.

Xem trang chi tiết 蓄積 →

B

消費

しょうひ

Nghĩa: tiêu dùng, tiêu thụ; sử dụng hàng hóa, năng lượng hoặc nguồn lực

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

夏はエアコンで電力の消費が増える。

Mùa hè việc dùng điều hòa làm lượng điện tiêu thụ tăng.

Ví dụ 2

必要のない物を買わず、無駄な消費を減らしたい。

Tôi muốn bớt mua đồ không cần thiết để giảm tiêu dùng lãng phí.

Xem trang chi tiết 消費 →

蓄積消費 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...