蓄積
ちくせき
Nghĩa: Tích lũy, tích trữ, tích góp
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
長年の研究で、彼は膨大な知識を蓄積してきた。
Trong nhiều năm nghiên cứu, anh ấy đã tích lũy được một lượng kiến thức khổng lồ.
Ví dụ 2
このシステムは、顧客の購買履歴データを自動的に蓄積します。
Hệ thống này tự động tích lũy dữ liệu lịch sử mua hàng của khách hàng.