Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

妥協折衷: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

妥協

だきょう

Nghĩa: Thỏa hiệp, nhượng bộ

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

私たちは最終的に、お互いが少しずつ妥協することで合意に達しました。

Cuối cùng, chúng tôi đã đạt được thỏa thuận bằng cách mỗi bên nhượng bộ một chút.

Ví dụ 2

彼は自分の信念を曲げず、どんな状況でも妥協しない人だ。

Anh ấy là người không bao giờ từ bỏ niềm tin của mình, không thỏa hiệp trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

Xem trang chi tiết 妥協 →

B

折衷

せっちゅう

Nghĩa: Pha trộn / Kết hợp

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

和洋(わよう)折衷(せっちゅう)の料理(りょうり)。

Món ăn kết hợp phong cách Nhật và Âu.

Ví dụ 2

両者(りょうしゃ)の意見(いけん)を折衷(せっちゅう)して、新(あたら)しい計画(けいかく)を立(た)てた。

Chúng tôi đã kết hợp ý kiến của cả hai bên để lập ra một kế hoạch mới.

Xem trang chi tiết 折衷 →

妥協折衷 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...